Nghĩa tiếng Việt
- Không thể hoà gii được.tính từEN-VI Dict
- Không nhất trí, mâu thuẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed unreconcilable all night.
-
The two reports were clearly unreconcilable.
/unˌrekənˈsaɪləbl/
unreconcilable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể hoà gii được; Không nhất trí, mâu thuẫn.
His voice stayed unreconcilable all night.
The two reports were clearly unreconcilable.