Nghĩa tiếng Việt
- Không được hoà gii; chưa được hoà gii.tính từEN-VI Dict
- Không được điều hoà, không được nhất trí.tính từEN-VI Dict
- Không cam chịu.tính từEN-VI Dict
- Chưa được tẩy uế (giáo đường, ni thờ cúng bị xúc phạm).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They left the issue unreconciled after dinner.
-
Their plans stayed unreconciled for weeks.
-
He remained unreconciled to the change.
-
The unreconciled chapel was closed for repairs.