TanroDictionary Sổ từ

unreconciled

/ənˈrɛkənˌsaɪld/

Anh
0

unreconciled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được hoà gii; chưa được hoà gii; Không được điều hoà, không được nhất trí; Không cam chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được hoà gii; chưa được hoà gii.tính từEN-VI Dict
  2. Không được điều hoà, không được nhất trí.tính từEN-VI Dict
  3. Không cam chịu.tính từEN-VI Dict
  4. Chưa được tẩy uế (giáo đường, ni thờ cúng bị xúc phạm).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They left the issue unreconciled after dinner.

  2. Their plans stayed unreconciled for weeks.

  3. He remained unreconciled to the change.

  4. The unreconciled chapel was closed for repairs.