Nghĩa tiếng Việt
- Không được xây dựng lại, không được tái thiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city remained unreconstructed after the fire.
/ˌʌnriːkənˈstrʌktɪd/
unreconstructed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được xây dựng lại, không được tái thiết.
The city remained unreconstructed after the fire.