TanroDictionary Sổ từ

unrecorded

/ˌʌnrɪˈkɔːdɪd/

Anh
0

unrecorded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ghi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được ghi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An unrecorded call can be hard to prove.