Nghĩa tiếng Việt
- Không được thuật kỹ lại, không được kể lại chi tiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story was unrecounted in the final report.
/unrɪkˈaʊntɪd/
unrecounted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thuật kỹ lại, không được kể lại chi tiết.
The story was unrecounted in the final report.