Nghĩa tiếng Việt
- Không thể lấy lại.tính từEN-VI Dict
- Không thể đòi lại (nợ...).tính từEN-VI Dict
- Không thể cứu chữa.tính từEN-VI Dict
- Không thể khắc phục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deleted file was unrecoverable.
-
The old debt became unrecoverable.
-
The patient was too weak and unrecoverable.
-
The system error was unrecoverable.