TanroDictionary Sổ từ

unredeemable

/unrɪˈdiːməbl/

Anh
0

unredeemable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể chuộc lại (vật cầm thế, lỗi... ); Không bù lại được; Không thể thực hiện được, không giữ trọn được (lời hứa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể chuộc lại (vật cầm thế, lỗi... ).tính từEN-VI Dict
  2. Không bù lại được.tính từEN-VI Dict
  3. Không thể thực hiện được, không giữ trọn được (lời hứa... ).tính từEN-VI Dict
  4. Không cứu được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The broken machine was unredeemable after the fire.

  2. That lost time was unredeemable.

  3. His unredeemable promise hurt their trust.

  4. The damaged plant looked unredeemable.