Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chuộc lại (vật cầm thế, lỗi... ).tính từEN-VI Dict
- Không bù lại được.tính từEN-VI Dict
- Không thể thực hiện được, không giữ trọn được (lời hứa... ).tính từEN-VI Dict
- Không cứu được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The broken machine was unredeemable after the fire.
-
That lost time was unredeemable.
-
His unredeemable promise hurt their trust.
-
The damaged plant looked unredeemable.