TanroDictionary Sổ từ

unredeemed

/ˌənriˈdimd/

Anh
0

unredeemed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được chuộc lại; Không được bù; Không được trả lại tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được chuộc lại.tính từEN-VI Dict
  2. Không được bù.tính từEN-VI Dict
  3. Không được trả lại tiền.tính từEN-VI Dict
  4. Không thực hiện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His unredeemed voucher expired last week.

  2. The promise stayed unredeemed after months of waiting.

  3. The unredeemed bill remains on the table.

  4. He broke his unredeemed promise to me.

  5. an unredeemed bill

    một hối phiếu không được trả lại tiền