Nghĩa tiếng Việt
- Không được chuộc lại.tính từEN-VI Dict
- Không được bù.tính từEN-VI Dict
- Không được trả lại tiền.tính từEN-VI Dict
- Không thực hiện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unredeemed voucher expired last week.
-
The promise stayed unredeemed after months of waiting.
-
The unredeemed bill remains on the table.
-
He broke his unredeemed promise to me.
-
an unredeemed bill
một hối phiếu không được trả lại tiền