TanroDictionary Sổ từ

unredressed

/unriːdrˈɛst/

Anh
0

unredressed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được sửa cho thẳng lại; Không được sửa lại; không được uốn nắn; Không được khôi phục lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được sửa cho thẳng lại.tính từEN-VI Dict
  2. Không được sửa lại; không được uốn nắn.tính từEN-VI Dict
  3. Không được khôi phục lại.tính từEN-VI Dict
  4. Không được đền bù.tính từEN-VI Dict
  5. Chưa nắn điện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unredressed rope still bent to one side.

  2. His unredressed attitude needed gentle correction.

  3. The old house remained unredressed after the storm.

  4. The workers felt unredressed after the long delay.

  5. The unredressed circuit was unsafe to use.