Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unreelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will unreeled the files later.
/unrˈiːld/
unreeled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unreel.
He will unreeled the files later.