Nghĩa tiếng Việt
- Không chế tinh; thô (đường, dầu...).tính từEN-VI Dict
- Không lịch sự, không tao nhã; tục tằn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sold unrefined sugar from the market stall.
-
His unrefined joke made everyone uncomfortable.