TanroDictionary Sổ từ

unrefreshed

/unrɪfrˈɛʃt/

Anh
0

unrefreshed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhớ lại; Không (được làm) tươi tỉnh lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nhớ lại.tính từEN-VI Dict
  2. Không (được làm) tươi tỉnh lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The memory stayed unrefreshed after sleep.

  2. I felt unrefreshed after a short nap.