TanroDictionary Sổ từ

unregenerate

/ˌʌnrɪˈdʒenərət/

Anh
0

unregenerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tái sinh; Không ci tạo, không đổi mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tái sinh.tính từEN-VI Dict
  2. Không ci tạo, không đổi mới.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt unregenerate and stuck in old habits.

  2. The team remained unregenerate after the loss.