TanroDictionary Sổ từ

unregistered

/ənˈrɛdʒɪstɜːrd/

Anh Thông dụng
0

unregistered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không vào sổ, không đăng ký.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không vào sổ, không đăng ký.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bike was unregistered and could not be used.