TanroDictionary Sổ từ

unregretted

/unrɪˈɡrɛtɪd/

Anh
0

unregretted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thưng tiếc; Không hối tiếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được thưng tiếc.tính từEN-VI Dict
  2. Không hối tiếc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His leaving was unregretted by the team.

  2. She was unregretted after the long trip.