TanroDictionary Sổ từ

unregulated

/ˌʌnˈreɡjuleɪtɪd/

Anh
0

unregulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được điều chỉnh; Không được sắp đặt, không được chỉnh đốn (công việc... ); Không được điều hoà (số tiền chi tiêu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được điều chỉnh.tính từEN-VI Dict
  2. Không được sắp đặt, không được chỉnh đốn (công việc... ).tính từEN-VI Dict
  3. Không được điều hoà (số tiền chi tiêu... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The market remained unregulated for years.

  2. The project was unregulated and confusing.

  3. Her spending stayed unregulated during the trip.