Nghĩa tiếng Việt
- Không được điều chỉnh.tính từEN-VI Dict
- Không được sắp đặt, không được chỉnh đốn (công việc... ).tính từEN-VI Dict
- Không được điều hoà (số tiền chi tiêu... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The market remained unregulated for years.
-
The project was unregulated and confusing.
-
Her spending stayed unregulated during the trip.