Nghĩa tiếng Việt
- Không bị kiềm chế.tính từEN-VI Dict
- Không có dây cương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unreined anger made the room tense.
-
The horse stood unreined near the gate.
/unreɪnd/
unreined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị kiềm chế; Không có dây cương.
His unreined anger made the room tense.
The horse stood unreined near the gate.