Nghĩa tiếng Việt
- Không bớt đau; không hết đau.tính từEN-VI Dict
- Không có gì làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her pain stayed unrelieved after the treatment.
-
The movie felt unrelieved and a little boring.