TanroDictionary Sổ từ

unrelieved

/ˌʌnrɪˈliːvd/

Anh
0

unrelieved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bớt đau; không hết đau; Không có gì làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bớt đau; không hết đau.tính từEN-VI Dict
  2. Không có gì làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her pain stayed unrelieved after the treatment.

  2. The movie felt unrelieved and a little boring.