Nghĩa tiếng Việt
- Không chống đối.tính từEN-VI Dict
- Không miễn cưỡng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unreluctant to join the team.
-
She was unreluctant to speak in class.
/ʌnrɪˈlʌktənt/
unreluctant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chống đối; Không miễn cưỡng.
He was unreluctant to join the team.
She was unreluctant to speak in class.