TanroDictionary Sổ từ

unremarked

/ˌʌnrɪˈmɑːkt/

Anh
0

unremarked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ai thấy, không ai để ý; Không ai nhận xét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ai thấy, không ai để ý.tính từEN-VI Dict
  2. Không ai nhận xét.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her mistake went unremarked by the class.

  2. The change passed unremarked in the report.