Nghĩa tiếng Việt
- Không được đền bù.tính từEN-VI Dict
- Không được sữa chửa.tính từEN-VI Dict
- Không được điều trị, không được chữa chạy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The injury remained unremedied for weeks.
-
The wall stayed unremedied after the storm.
-
The cough went unremedied until winter ended.