TanroDictionary Sổ từ

unremedied

/unrˈɛmədˌid/

Anh
0

unremedied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đền bù; Không được sữa chửa; Không được điều trị, không được chữa chạy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được đền bù.tính từEN-VI Dict
  2. Không được sữa chửa.tính từEN-VI Dict
  3. Không được điều trị, không được chữa chạy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The injury remained unremedied for weeks.

  2. The wall stayed unremedied after the storm.

  3. The cough went unremedied until winter ended.