TanroDictionary Sổ từ

unremitted

/ənrɪˈmɪtɪd/

Anh
0

unremitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ngừng, liên tục; Không được khoan thứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ngừng, liên tục.tính từEN-VI Dict
  2. Không được khoan thứ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain fell with unremitted force all day.

  2. Their unremitted debt worried them for months.