Nghĩa tiếng Việt
- Không ăn năn, không hối hận.tính từ
Ví dụ
-
He stayed unremorseful after hurting her feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unrɪˈmɔːsfl/
He stayed unremorseful after hurting her feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép