Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tháo mở được; không thể dời đi được.tính từEN-VI Dict
- Không thể bị cách chức (viên chức).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shelf was unremovable after years of paint.
-
The manager was almost unremovable from office.