Nghĩa tiếng Việt
- Không có lợi, không đem lại lợi lộc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop was unremunerative for months.
/unrɪˈmjuːnərətɪv/
unremunerative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có lợi, không đem lại lợi lộc.
The shop was unremunerative for months.