Nghĩa tiếng Việt
- Không được hồi phục lại.tính từEN-VI Dict
- Không thay mới, không đổi mới.tính từEN-VI Dict
- Không làm lại, không nhắc lại, không tiếp tục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden was unrenewed after the storm.
-
His voice stayed unrenewed all night.
-
The lesson was unrenewed and unfinished.