TanroDictionary Sổ từ

unrenewed

/unrɪˈnjuːd/

Anh
0

unrenewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được hồi phục lại; Không thay mới, không đổi mới; Không làm lại, không nhắc lại, không tiếp tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được hồi phục lại.tính từEN-VI Dict
  2. Không thay mới, không đổi mới.tính từEN-VI Dict
  3. Không làm lại, không nhắc lại, không tiếp tục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden was unrenewed after the storm.

  2. His voice stayed unrenewed all night.

  3. The lesson was unrenewed and unfinished.