Nghĩa tiếng Việt
- Không bị bỏ, không bị từ bỏ; được thừa nhận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old custom was unrenounced.
/unrɪnˈaʊnst/
unrenounced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị bỏ, không bị từ bỏ; được thừa nhận.
The old custom was unrenounced.