Nghĩa tiếng Việt
- Ít được biết đến, không nổi tiếng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist remained unrenowned outside town.
/unrɪˈnaʊnd/
unrenowned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ít được biết đến, không nổi tiếng.
The artist remained unrenowned outside town.