Nghĩa tiếng Việt
- Không được đáp lại, không được hoàn lại.tính từEN-VI Dict
- Không được báo đáp, không được đền n.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt unrepaid after cleaning.
-
Her kindness was unrepaid for a long time.
/unrɪˈpeɪd/
unrepaid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đáp lại, không được hoàn lại; Không được báo đáp, không được đền n.
The room felt unrepaid after cleaning.
Her kindness was unrepaid for a long time.