TanroDictionary Sổ từ

unrepaid

/unrɪˈpeɪd/

Anh
0

unrepaid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đáp lại, không được hoàn lại; Không được báo đáp, không được đền n.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được đáp lại, không được hoàn lại.tính từEN-VI Dict
  2. Không được báo đáp, không được đền n.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt unrepaid after cleaning.

  2. Her kindness was unrepaid for a long time.