Nghĩa tiếng Việt
- Không thể sửa chữa, không thể tu sửa.tính từEN-VI Dict
- Không thể sửa, không thể chuộc (lỗi).tính từEN-VI Dict
- Không thể đền bù, không thể bồi thường (thiệt hại).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old screen was unrepairable.
-
That mistake felt unrepairable to her.
-
The loss was unrepairable and costly.