Nghĩa tiếng Việt
- Không được đền bù (thiệt hại).tính từEN-VI Dict
- Không được tu sữa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unrepaired car sat in the yard.
-
The unrepaired road was full of holes.
/unrɪˈpɛəd/
unrepaired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đền bù (thiệt hại); Không được tu sữa.
His unrepaired car sat in the yard.
The unrepaired road was full of holes.