TanroDictionary Sổ từ

unrepaired

/unrɪˈpɛəd/

Anh
0

unrepaired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đền bù (thiệt hại); Không được tu sữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được đền bù (thiệt hại).tính từEN-VI Dict
  2. Không được tu sữa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His unrepaired car sat in the yard.

  2. The unrepaired road was full of holes.