Nghĩa tiếng Việt
- Không bị hủy bỏ, không bị bãi bỏ (đạo luật,...).tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unrepealđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed unrepealed to me.
-
The council unrepealed the old rule.