Nghĩa tiếng Việt
- Không ân hận, không ăn năn, không hối hận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stayed unrepentant about his choice.
/ˌʌnrɪˈpentənt/
unrepentant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ân hận, không ăn năn, không hối hận.
He stayed unrepentant about his choice.