Nghĩa tiếng Việt
- Không được làm đầy lại, không được bổ sung.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tank was unreplenished after the trip.
/unrɪˈplɛnɪʃt/
unreplenished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được làm đầy lại, không được bổ sung.
The tank was unreplenished after the trip.