Nghĩa tiếng Việt
- Không được kể lại, không được thuật lại.tính từEN-VI Dict
- Không được báo cáo, không được tường trình.tính từEN-VI Dict
- Không được viết thành bài phóng sự.tính từEN-VI Dict
- Không bị trình báo, không bị tố giác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The event went unreported by the local paper.
-
The problem remained unreported for months.
-
The story stayed unreported on the news.
-
The theft was left unreported.