TanroDictionary Sổ từ

unreported

/ˌʌnrɪˈpɔːtɪd/

Anh
0

unreported là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được kể lại, không được thuật lại; Không được báo cáo, không được tường trình; Không được viết thành bài phóng sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được kể lại, không được thuật lại.tính từEN-VI Dict
  2. Không được báo cáo, không được tường trình.tính từEN-VI Dict
  3. Không được viết thành bài phóng sự.tính từEN-VI Dict
  4. Không bị trình báo, không bị tố giác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The event went unreported by the local paper.

  2. The problem remained unreported for months.

  3. The story stayed unreported on the news.

  4. The theft was left unreported.