Nghĩa tiếng Việt
- Không bị trách mắng, không bị khiển trách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child left unreprimanded after the apology.
/unrˈɛprɪmˌɑːndɪd/
unreprimanded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị trách mắng, không bị khiển trách.
The child left unreprimanded after the apology.