TanroDictionary Sổ từ

unreprimanded

/unrˈɛprɪmˌɑːndɪd/

Anh
0

unreprimanded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị trách mắng, không bị khiển trách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị trách mắng, không bị khiển trách.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child left unreprimanded after the apology.