Nghĩa tiếng Việt
- Không được in lại, không được tái bản.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book remained unreprinted for years.
/unriːˈprɪntɪd/
unreprinted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được in lại, không được tái bản.
The book remained unreprinted for years.