Nghĩa tiếng Việt
- Không được sao lại, không được chép lại.tính từEN-VI Dict
- Không được tái sản xuất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old photo remained unreproduced.
-
The document stayed unreproduced after the meeting.
/unrɪprədjˈuːst/
unreproduced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được sao lại, không được chép lại; Không được tái sản xuất.
The old photo remained unreproduced.
The document stayed unreproduced after the meeting.