Nghĩa tiếng Việt
- Không thể quở trách, không thể chê trách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her careful work was unreprovable.
/ənrɪˈpruːpəbəl/
unreprovable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể quở trách, không thể chê trách.
Her careful work was unreprovable.