Nghĩa tiếng Việt
- Không bị mắng mỏ, không bị quở trách; không bị khiển trách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His honest mistake went unreproved.
/unrɪprˈuːvd/
unreproved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị mắng mỏ, không bị quở trách; không bị khiển trách.
His honest mistake went unreproved.