Nghĩa tiếng Việt
- Không chống đối.tính từEN-VI Dict
- Không kêu ca, không phàn nàn.tính từEN-VI Dict
- Không mâu thuẫn, phù hợp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her calm answer was unrepugnant to everyone.
-
He stayed unrepugnant when the plan changed.
-
Their ideas were unrepugnant and fit well together.