Nghĩa tiếng Việt
- Không được đền đáp, không được đáp lại.tính từEN-VI Dict
- Không được thưởng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He suffered from a long period of unrequited love.
-
He felt unrequyted after his hard work.
-
an unrequited love
tình yêu không được đáp lại