TanroDictionary Sổ từ

unrequited

/ˌənrɪˈkwɑɪtəd/

Anh
0

unrequited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đền đáp, không được đáp lại; Không được thưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được đền đáp, không được đáp lại.tính từEN-VI Dict
  2. Không được thưởng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He suffered from a long period of unrequited love.

  2. He felt unrequyted after his hard work.

  3. an unrequited love

    tình yêu không được đáp lại