TanroDictionary Sổ từ

unrescinded

/unrɪsˈɪndɪd/

Anh
0

unrescinded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị huỷ bỏ (luật, hợp đồng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị huỷ bỏ (luật, hợp đồng... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The contract remained unrescinded after review.