Nghĩa tiếng Việt
- Không bị huỷ bỏ (luật, hợp đồng... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The contract remained unrescinded after review.
/unrɪsˈɪndɪd/
unrescinded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị huỷ bỏ (luật, hợp đồng... ).
The contract remained unrescinded after review.