Nghĩa tiếng Việt
- Không phẫn uất, không oán giận.tính từEN-VI Dict
- Không bực bội.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stayed unresentful after losing the game.
-
She felt unresentful toward her busy neighbor.
/unrɪˈzentfl/
unresentful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phẫn uất, không oán giận; Không bực bội.
He stayed unresentful after losing the game.
She felt unresentful toward her busy neighbor.