TanroDictionary Sổ từ

unresenting

/unrɪsˈɛntɪŋ/

Anh
0

unresenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phẫn uất; Không phật ý, không bực bội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phẫn uất.tính từEN-VI Dict
  2. Không phật ý, không bực bội.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He remained unresenting after the mistake.

  2. She was unresenting about the changed plan.