TanroDictionary Sổ từ

unreserved

/ˌʌnrɪˈzɜːvd/

Anh
0

unreserved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dành riêng (ghế, chỗ ngồi... ); Không hạn chế, hoàn toàn; Không dè dặt, cởi mở (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không dành riêng (ghế, chỗ ngồi... ).tính từEN-VI Dict
  2. Không hạn chế, hoàn toàn.tính từEN-VI Dict
  3. Không dè dặt, cởi mở (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room had many unreserved seats.

  2. The committee gave their unreserved approval to the plan.

  3. She was unreserved about her mistakes.

  4. the unreserved approval

    sự tán thành hoàn toàn