Nghĩa tiếng Việt
- Không bền.tính từEN-VI Dict
- Không chống cự.tính từEN-VI Dict
- Không có sức bền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This fabric is unresistant to heat.
-
The team stayed unresistant during the drill.
-
The thin paper is unresistant to water.