Nghĩa tiếng Việt
- Không bị kháng cự, không bị chống đối.tính từEN-VI Dict
- Không cưỡng được.tính từEN-VI Dict
- Không nhịn được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He entered the room unresisted by the guards.
-
Her laugh was unresisted by everyone.
-
He gave an unresisted smile at the joke.
-
to do something unresisted
làm việc gì mà không bị chống đối