Nghĩa tiếng Việt
- Không chống lại, không cưỡng lại; thuận theo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog was unresisting and calm.
/unrɪˈzɪstɪŋ/
unresisting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chống lại, không cưỡng lại; thuận theo.
The dog was unresisting and calm.