Nghĩa tiếng Việt
- Không thể giải quyết, không thể giải đáp được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The issue seemed unresolvable after many tries.
/ˌʌnrɪzˈɒlvəbəl/
unresolvable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể giải quyết, không thể giải đáp được.
The issue seemed unresolvable after many tries.